Tổng hợp toàn bộ động từ tiếng Nhật trong sách Minna no Nihongo 
===
いく
đi

くる
đến

かえる
về

たべる
ăn

のむ
uống

すう
hút [thuốc lá]

みる
xem [ nhìn, trông ]

きく
nghe

よむ
đọc

かく
viết, vẽ

かう
mua

とる
chụp [ảnh]

する
làm

あう
gặp [bạn]

きる
cắt

おくる
gửi

あげる
tặng [ cho ]

もらう
nhận

かす
cho mượn [ cho vay ]

かりる
mượn [ vay ]

おしえる
dạy

ならう
học tập

かける
gọi [điện thoại]

わかる
hiểu [ nắm được ]

ある
có [ sở hữu ]

いる
có [ tồn tại, dùng cho người và
động vật ]

かかる
tốn khoảng [ mất khoảng ]

やすむ
nghỉ

おきる
thức dậy [ dậy ]

ねる
ngủ [ đi ngủ ]

はたらく
làm việc

べんきょうしる
học

おわる
kết thúc [ hết, xong ]

つける
bật [ điện, máy điều hòa ]

けす
tắt [ điện, máy điều hòa ]

あける
mở [ cửa, cửa sổ ]

しめる
đóng [ cửa, cửa sổ ]

いそぐ
vội [ gấp ]

まつ
đợi [ chờ ]

とめる
dừng [ đỗ (ôtô) ]

まがる
rẽ [ quẹo ]

もつ
mang [ cầm ]

とる [ 14 ]
lấy

てつだう
giúp

よぶ
gọi [ (taxi, tên) ]

はなす
nói chuyện [ nói ]

みせる
cho xem

おしえる [ 14 ]
nói [ cho biết ]

はじめる
bắt đầu

ふる
rơi

コピーしる
copy

あそぶ
chơi

およぐ
bơi

むかえる
đón

つかれる
mệt

だす
gửi [thư]

はいる
vào

でる
ra [ ra khỏi ]

けっこんしる
kết hôn [ lập gia đình, cưới ]

かいものしる
mua hàng

しょくじしる
ăn cơm

さんぽしる
đi dạo

たつ
đứng

すわる
ngồi

つかう
sử dụng [ dùng ]

おく [ 15 ]
đặt [ để ]

つくる
chế tạo [ sản xuất , làm ]

うる
bán

しる
biết

すむ
sống [ ở ]

けんきゅうしる
nghiên cứu

おもいだしる
nhớ lại [ hồi tưởng ]

のる
đi lên

おる
xuống

のりかえる
chuyển [ đổi ]

あびる
tắm

いれる
cho vào [ bỏ vào ]

だす [ 16 ]
lấy ra [ rút ]

やめる
bỏ [ thôi ]

おす
bấm [ ấn ]

おぼえる
nhớ

わすれる
quên

なくす
mất [ đánh mất ]

だす [ 18 ]
nộp[bản/bài báo cáo]

はらう
trả tiền

かえす
trả lại

でかける
ra ngoài

ぬぐ
cởi [ quần áo, giầy ]

もっていく
mang theo [ mang đi ]

もってすく
mang đến

しんぱいしる
lo lắng

ざんぎょうしる
làm thêm [ làm quá giờ ]

しゅっちょうしる
đi công tác

できる
có thể

あらう
rửa

ひく
chơi [ nhạc cụ ]

うたう
hát

あつめる
sưu tầm [ thu thập ]

すてる
vứt [ bỏ đi ]

かえる
đổi

うんてんしる
lái

よやくしる
đặt trước [ đặt chỗ ]

けんがくしる
thăm quan với mục đích học tập
===